Quy chế tuyển sinh

NGÀNH ĐÀO TẠO

Ngành học - Mã ngành

Khối ngành Ngành Mã ngành Chuyên Ngành Mã tổ hợp Chỉ tiêu (còn lại)
III Quản trị kinh doanh 7340101 1. Digital Marketing D01
A00
A01
C00
(Đang cập nhật)
2. Kinh doanh quốc tế
3. Quản trị khách sạn
4. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
5. Quản trị truyền thông đa phương tiện
6. Tài chính
V Công nghệ thông tin 7480201 7. Kỹ thuật phần mềm D01
A00
A01
D90

(Đang cập nhật) 
8. Hệ thống thông tin
9. Trí tuệ nhân tạo
10. Thiết kế Mỹ thuật số
11. An toàn thông tin
VII Ngôn ngữ Anh 7220201 12. Ngôn ngữ Anh D01
A00
A01
C00
(Đang cập nhật)
Ngôn ngữ Nhật 7220209 13. Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 14. Ngôn ngữ Hàn Quốc
 

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1. Đối tượng tuyển sinh

 

Các thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương tính đến thời điểm nhập học, có nguyện vọng theo học tại Trường Đại học FPT.

 

2. Phương thức tuyển sinh

 

TT Phương thức tuyển sinh Điều kiện trúng tuyển Mã tổ hợp Mã phương thức xét tuyển
1 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 1.1. Đạt xếp hạng Top40 theo học bạ THPT năm 2022 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn) F03 200
1.2. Ưu tiên cho Thế hệ 1 (*): Đạt xếp hạng Top50 SchoolRank năm 2022 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn) đối với thí sinh là Thế hệ 1 F03
2 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8) Thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2022 TT 301
3 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển Đạt 90/150 điểm trở lên trong kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 và 670/1200 điểm trở lên trong kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP HCM năm 2022 Q00, NL1 402
4 Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh); có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Nhật); có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trong kỳ thi TOPIK II (áp dụng đối với ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc) CCQT 408
5 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài Tốt nghiệp THPT ở nước ngoài TNNN 411
6 Sử dụng phương thức khác 6.1.Đạt xếp hạng Top40 theo điểm thi THPT năm 2022 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn theo số liệu Đại học FPT tổng hợp và công bố sau kỳ thi THPT 2022) F01, F02 500
6.2. Ưu tiên cho Thế hệ 1 (*): Đạt xếp hạng Top50 SchoolRank năm 2022 (chứng nhận thực hiện trên trang http://SchoolRank.fpt.edu.vn) đối với thí sinh là Thế hệ 1 F01, F02
6.3. Tốt nghiệp một trong các chương trình sau: Chương trình APTECH HDSE/ADSE (đối với ngành Công nghệ thông tin); Chương trình ARENA ADIM (đối với chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số); Chương trình BTEC HND; FUNiX Software Engineering PTK
6.4. Tốt nghiệp Đại học PTK
6.5. Sinh viên từ nước ngoài về từ các trường đại học thuộc Top 1000 trong 3 bảng xếp hạng gần nhất: QS, ARWU và THE hoặc các trường đạt chứng nhận QS Star 5 sao về chất lượng đào tạo PTK

Ghi chú:

(*) Thế hệ 1: thí sinh là người đầu tiên trong gia đình (gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột) học đại học. Khi đăng ký xét tuyển, thí sinh là Thế hệ 1 cần nộp Đơn đăng ký ưu tiên xét tuyển có xác nhận của nơi làm việc của bố mẹ hoặc địa phương theo mẫu của Trường Đại học FPT.

 

3. Tổ hợp môn tương ứng ngành và phương thức tuyển sinh

 

STT Mã ngành Tên ngành Mã PT Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn tuyển sinh
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) F03 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội)
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) TT (Tuyển thẳng trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2022)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển NL1 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh)
Q00 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội)
408 Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển CCQT (Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển)
411 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài TNNN (Tốt nghiệp THPT nước ngoài)
500 Sử dụng phương thức khác F01 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên)
F02 (Toán, Văn, Anh, Khoa học xã hội)
PTK (Sử dụng phương thức khác)
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) F03 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội)
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) TT (Tuyển thẳng trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2022)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển NL1 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh)
Q00 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội)
408 Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển CCQT (Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển)
411 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài TNNN (Tốt nghiệp THPT nước ngoài)
500 Sử dụng phương thức khác F01 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên)
F02 (Toán, Văn, Anh, Khoa học xã hội)
PTK (Sử dụng phương thức khác)
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) F03 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội)
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) TT (Tuyển thẳng trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2022)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển NL1 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh)
Q00 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội)
408 Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển CCQT (Chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế để xét tuyển)
411 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài TNNN (Tốt nghiệp THPT nước ngoài)
500 Sử dụng phương thức khác F01 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên)
F02 (Toán, Văn, Anh, Khoa học xã hội)
PTK (Sử dụng phương thức khác)
4 7340101 Quản trị kinh doanh 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) F03 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội)
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) TT (Tuyển thẳng trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2022)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển NL1 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh)
Q00 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội)
411 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài TNNN (Tốt nghiệp THPT nước ngoài)
500 Sử dụng phương thức khác F01 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên)
F02 (Toán, Văn, Anh, Khoa học xã hội)
PTK (Sử dụng phương thức khác)
5 7480201 Công nghệ thông tin 200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) F03 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội)
301 Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) TT (Tuyển thẳng trong Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2022)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển NL1 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh)
Q00 (Bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội)
411 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài TNNN (Tốt nghiệp THPT nước ngoài)
500 Sử dụng phương thức khác F01 (Toán, Văn, Anh, Khoa học tự nhiên)
F02 (Toán, Văn, Anh, Khoa học xã hội)
PTK (Sử dụng phương thức khác)

 

4. Trình độ tiếng Anh theo yêu cầu.

 

Thí sinh cần đạt một trong các chứng chỉ tiếng Anh ở các mức điểm chi tiết như sau:

 

Điểm chứng chỉ

VSTEP

Từ Bậc 4/6

TOEFL

575+

TOEFL ITP

B2+ ~ 542+

TOEFL iBT

60+

IELTS

6.0+

TOEIC

800+

PTE

46+

Cambridge English exam (KET, PET, FCE, CAE, CPE

B2 ~ FCE, C1 ~ CAE, C2 ~ CPE

 

Lưu ý: 

  • Thí sinh chưa đạt trình độ tiếng Anh theo yêu cầu được đăng ký học chương trình tiếng Anh dự bị của trường cho tới khi đủ điều kiện vào học chương trình đào tạo hệ đại học chính quy;
  • Chứng chỉ để tính quy đổi phải hợp lệ và còn thời hạn sử dụng.

THỦ TỤC XÉT TUYỂN

1. Hồ sơ đăng ký

Hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến gồm:
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://dangky.fpt.edu.vn
- Bản photo/scan CMND/CCCD/hộ chiếu;
- Bản photo/scan Học bạ THPT (đối với hồ sơ đăng ký theo kết quả Học bạ THPT) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2022 (đối với hồ sơ đăng ký theo kết quả thi THPT năm 2022);
- Giấy chứng nhận xếp hạng học sinh THPT năm 2022 theo kết quả học bạ THPT/kết quả thi THPT trên trang Schoolrank;
- Bản photo/scan các giấy tờ chứng nhận điều kiện đăng ký khác (nếu có).
- Lệ phí tuyển sinh: 200.000 đồng;


Đăng ký chỉ hợp lệ khi Trường ĐH FPT nhận được đầy đủ hồ sơ và lệ phí tuyển sinh theo quy định.


2. Chính sách ưu tiên 

Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.


3. Lịch trình tuyển sinh
Nhà trường sẽ dừng nhận hồ sơ đăng ký khi số thí sinh nhập học đạt đủ chỉ tiêu.

 

THỦ TỤC NHẬP HỌC

HƯỚNG DẪN XÁC NHẬN NHẬP HỌC NĂM 2022

1. Thời gian 
- Từ 16/09/2022 đến 30/09/2022
- Thời gian làm việc: 8:00 – 17:00 các ngày trong tuần, kể cả Thứ bảy và Chủ nhật

2. Hướng dẫn xác nhận nhập học
2.1 Phương thức xác nhận nhập học trực tuyến

 
+ Bước 1: Đăng ký ghi danh nhập học
- Thí sinh đăng nhập bằng tài khoản cá nhân, đăng ký ghi danh nhập học tại website
https://dangky.fpt.edu.vn/dang-nhap (Tên đăng nhập là số CMND/CCCD. Mật khẩu mặc định là số điện thoại thí sinh đã đăng ký)
- Trong trường hợp thí sinh quên mật khẩu đăng nhập, vui lòng liên hệ hotline (028) 7300 5588 hoặc cán bộ tư vấn viên riêng của bạn để được hỗ trợ.


+ Bước 2: Nộp học phí
- Nộp học phí kỳ định hướng và 1 mức Tiếng Anh chuẩn bị (xem chi tiết các khoản phí TẠI ĐÂY)
- Nếu thuộc diện được miễn học Tiếng Anh, học phí này sẽ chuyển vào học phí chuyên ngành cho học kỳ đầu tiên. Thí sinh nhận học  bổng chỉ nộp học phí tương ứng với mức học bổng được cấp;
- Thời gian nộp học phí: Từ ngày 16/9/2022 đến 30/9/2022;
- Thí sinh nộp các khoản phí đến tài khoản ngân hàng của Trường Đại học FPT TP.HCM và gửi biên nhận/ảnh chụp giao dịch chuyển khoản đến cán bộ tư vấn riêng.
Tên tài khoản: Phân hiệu Trường Đại học FPT tại Thành Phố Hồ Chí Minh
Số tài khoản: 20209090909 - Ngân hàng TMCP Tiên Phong chi nhánh TP. HCM
Nội dung: FPTU - Họ & Tên thí sinh - Số CMND thí sinh – HP2022
Số tiền: Xem cụ thể
TẠI ĐÂY

 
+ Bước 3: Hoàn thành hồ sơ nhập học bằng hình thức chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường Đại học FPT. (Thí sinh chuẩn bị hồ sơ nhập học theo hướng dẫn ở mục 4)

2.2 Phương thức xác nhận nhập học trực tiếp tại trường

 
+ Bước 1: 
- Nộp học phí (Thí sinh chuyển khoản đến tài khoản ngân hàng của Trường Đại học FPT TP.HCM)
Tên tài khoản: Phân hiệu Trường Đại học FPT tại Thành Phố Hồ Chí Minh
Số tài khoản: 20209090909 - Ngân hàng TMCP Tiên Phong chi nhánh TP. HCM
Nội dung: FPTU - Họ & Tên thí sinh - Số CMND thí sinh – HP2022
Số tiền: Xem cụ thể 
TẠI ĐÂY

 
+ Bước 2: 
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ xác nhận nhập học theo hướng dẫn của mục 4
- Nộp hồ sơ xác nhận nhập học trực tiếp tại trường

3. Thông tin liên hệ
Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học FPT TP.HCM – Đường D1, Khu Công nghệ Cao, Phường Long Thạnh Mỹ, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline: (028) 73005588

 Email: daihoc.hcm@fpt.edu.vn

Website: https://hcmuni.fpt.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/FPTU.HCM
  
4. Hồ sơ nhập học 
-   01 Phiếu nhập học 
(Tải mẫu in trực tiếp tại website
https://dangky.fpt.edu.vn/dang-nhap, hoặc liên hệ với cán bộ tư vấn riêng của bạn. Để được hỗ trợ thêm vui lòng liên hệ hotline (028) 73005588) 
- 01 Biên lai nộp tiền/ảnh chụp màn hình giao dịch;
- 01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi THPT năm 2022;
- 01 Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời). Sinh viên cần nộp bổ sung bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp THPT trong vòng 1 năm kể từ ngày bắt đầu học; 
- 01 Bản photo công chứng Học bạ THPT;
- 01 Giấy chứng nhận xếp hạng Schoolrank dành cho học sinh THPT năm 2022;
- 01 Bản photo công chứng Giấy báo điểm kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG HCM/HN năm 2022 (nếu sử dụng phương thức xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực);
- 01 Bản photo công chứng CMND/CCCD;
- 01 Ảnh 3×4;
- 01 Bản photo công chứng/bản sao Giấy khai sinh;
- 01 Bản photo công chứng Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (nếu có); Bản sao chứng thực Chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (nếu có); Bản sao chứng thực Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trong kỳ thi TOPIK II (nếu có).
- Đơn xác nhận thế hệ 1 (Đối với thí sinh đạt Top 50 Schoolrank);
- 01 Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp đại học (nếu có);
- 01 Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp một trong các chương trình APTECH HDSE; ARENA ADIM; BTEC HND; FUNiX Software Engineering (nếu có);
- 01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận sinh viên và Bản photo công chứng bảng điểm các môn đã học của các trường đại học thuộc Top 1000 trong 3 bảng xếp hạng gần nhất: QS, ARWU và THE hoặc các trường đạt chứng nhận QS Star 5 sao về chất lượng đào tạo (nếu có);
- Đơn đề nghị tham gia chương trình tín dụng có chữ ký xác nhận của phụ huynh (áp dụng đối với diện tín dụng);
- Thoả thuận tín dụng (áp dụng đối với diện tín dụng);
- Giấy tờ, tài liệu xác thực hoàn cảnh khó khăn tài chính của gia đình (áp dụng đối với diện tín dụng);
- Bản photo công chứng giấy tờ chứng minh thành tích (nếu thuộc đối tượng học bổng được cấp theo thành tích).

Ngoài ra, thí sinh nhập học diện ưu đãi cần nộp thêm:
1. 01 Bản photo công chứng CMND/CCCD của Ba/Mẹ/Người Bảo lãnh
2. 01 Bản photo công chứng Hộ khẩu/Giấy xác nhận cư trú của Ba/Mẹ/Người Bảo lãnh
3. 01 Bản photo công chứng hoặc bản sao Giấy khai sinh và giấy xác nhận sinh viên của Anh/chị/em ruột là học sinh/ sinh viên FPT ( Đối với ưu đãi gia đình 2 con)
4. 01 giấy xác nhận của bộ phận nhân sự FPT Education xác nhận Ba/mẹ/anh/chị/em ruột đang là CBNV FPT Education (Đối với ưu đãi người thân FPT Education)